Lịch Ngày 9/8/2047
Thứ sáu, ngày 9/8/2047
Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/2047
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/2047 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/2047
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lắp máy móc
- Làm bếp
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- An táng
Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/2047
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/2047
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/8/2047
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/2047
Ngày 9/8/2047 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/2047 là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mão (ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 9/8/2047 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/2047 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/2047 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/2047 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).