Lịch Ngày 14/2/2047
Thứ năm, ngày 14/2/2047
Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/2/2047
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/2/2047 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 14/2/2047
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- Lập đòn dông
- Treo biển
- Đào ao hồ
- Nhập liệm
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- An giường
Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/2047
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/2/2047
- Can chi của ngày
- Kỷ Dậu
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Dậu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 14/2/2047
Ngày lễ, sự kiện ngày 14/2/2047
- Ngày lễ Tình nhân
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/2047
Ngày 14/2/2047 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/2/2047 là ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mão (ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 14/2/2047 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/2/2047 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/2/2047 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/2/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/2/2047 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).