Lịch Ngày 9/2/2047
Thứ bảy, ngày 9/2/2047
Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/2047
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/2047 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/2047
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Cầu tự
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Chăn nuôi
- Tô tượng
- Châm cứu
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Tách nhà
- An hương
- Làm bếp
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- An táng
- Động thổ
- Chặt cây
Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/2047
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/2047
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/2/2047
Ngày lễ, sự kiện ngày 9/2/2047
- Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2047
Ngày 9/2/2047 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/2047 là ngày 15 tháng 1 năm Đinh Mão (ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 9/2/2047 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/2/2047 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/2/2047 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/2047 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).