Lịch Ngày 26/11/2046
Thứ hai, ngày 26/11/2046
Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/11/2046
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/11/2046 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 26/11/2046
Nên làm
- Khai quang
- Cắt may áo
- Lắp cửa
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Dệt lưới
- Cắt tóc
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Xuất hành
- Cầu phúc
- An táng
- Chặt cây
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Trồng trọt
- Động thổ
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/11/2046
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/11/2046
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 26/11/2046
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/2046
Ngày 26/11/2046 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/11/2046 là ngày 29 tháng 10 năm Bính Dần (ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 26/11/2046 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/11/2046 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/11/2046 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/11/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/11/2046 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).