Lịch Ngày 6/9/2046
Thứ năm, ngày 6/9/2046
Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Bính Dần (Hổ)
Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/9/2046
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/9/2046 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8 lúc 05:24)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9 lúc 17:42)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.
Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà
Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 6/9/2046
Nên làm
- Lắp máy móc
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Lễ phổ độ
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Xét thêm nhân khẩu
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Lập đòn dông
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Chăn nuôi
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/9/2046
Ngày Mậu Thìn: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/9/2046
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/9/2046
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Bính Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/9/2046
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2046
Ngày 6/9/2046 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/9/2046 là ngày 6 tháng 8 năm Bính Dần (ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Dần, tuổi Hổ).
Ngày 6/9/2046 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/9/2046 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/9/2046 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/9/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/9/2046 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9 lúc 17:42).