Lịch Ngày 31/7/2046

Thứ ba, ngày 31/7/2046

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/7/2046

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/7/2046 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 31/7/2046

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Chặt cây
  • Nạp súc vật
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/7/2046

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/7/2046

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 31/7/2046

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/2046

Ngày 31/7/2046 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/7/2046 là ngày 28 tháng 6 năm Bính Dần (ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 31/7/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/7/2046 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/7/2046 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/7/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/7/2046 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).