Lịch Ngày 21/6/2046

Thứ năm, ngày 21/6/2046

Âm lịch: ngày 18 tháng 5 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/2046

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/2046 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/2046

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Di dời

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/2046

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/2046

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 21/6/2046

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/2046

Ngày 21/6/2046 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/2046 là ngày 18 tháng 5 năm Bính Dần (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 21/6/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/6/2046 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/6/2046 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/2046 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).