Lịch Ngày 29/3/2046

Thứ năm, ngày 29/3/2046

Âm lịch: ngày 22 tháng 2 năm Bính Dần (Hổ)

Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Dần

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/3/2046

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/3/2046 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 29/3/2046

Nên làm

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Treo biển
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tang lễ
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Cắt tóc
  • Chăn nuôi
  • An táng
  • Nạp súc vật
  • Chặt cây

Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/3/2046

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/3/2046

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Bính Dần
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 29/3/2046

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/3/2046

Ngày 29/3/2046 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/3/2046 là ngày 22 tháng 2 năm Bính Dần (ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Dần, tuổi Hổ).

Ngày 29/3/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/3/2046 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/3/2046 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/3/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/3/2046 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).