Lịch Ngày 4/1/2046
Thứ năm, ngày 4/1/2046
Âm lịch: ngày 28 tháng 11 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/2046
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/1/2046 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 21/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 4/1/2046
Nên làm
- Tắm gội
- Lễ thành niên
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Cắt may áo
- Tu tạo
- Làm xà
- Khoét lỗ cột
- Lắp cối xay
- Đắp đê
- Xây nhà vệ sinh
- Diệt kiến
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Khai quang
- Đào giếng
Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Tứ Cùng, Lục Xà, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/2046
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/2046
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/1/2046
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/2046
Ngày 4/1/2046 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/1/2046 là ngày 28 tháng 11 năm Ất Sửu (ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/1/2046 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/1/2046 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/1/2046 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/1/2046 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/1/2046 trực Bế, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).