Lịch Ngày 26/11/2045
Chủ nhật, ngày 26/11/2045
Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/11/2045
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/11/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 26/11/2045
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Dệt lưới
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Xuất hàng
- An táng
- Sửa phần mộ
- Cưới hỏi
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/11/2045
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/11/2045
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/11/2045
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/2045
Ngày 26/11/2045 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/11/2045 là ngày 18 tháng 10 năm Ất Sửu (ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 26/11/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/11/2045 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/11/2045 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/11/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/11/2045 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).