Lịch Ngày 12/10/2045
Thứ năm, ngày 12/10/2045
Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/2045
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/10/2045 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 12/10/2045
Nên làm
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Nhập học
- Học nghề
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/2045
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/2045
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 12/10/2045
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/2045
Ngày 12/10/2045 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/10/2045 là ngày 3 tháng 9 năm Ất Sửu (ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 12/10/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/10/2045 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/10/2045 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/10/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/10/2045 trực Trừ, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).