Lịch Ngày 4/6/2045
Chủ nhật, ngày 4/6/2045
Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/6/2045
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/6/2045 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 4/6/2045
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Động thổ
- An giường
- Xuất hành
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Giải trừ
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Nhập trạch
- Di dời
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/6/2045
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/6/2045
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/6/2045
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2045
Ngày 4/6/2045 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/6/2045 là ngày 19 tháng 4 năm Ất Sửu (ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/6/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/6/2045 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/6/2045 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/6/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/6/2045 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).