Lịch Ngày 27/5/2045

Thứ bảy, ngày 27/5/2045

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/5/2045

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/5/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 27/5/2045

Nên làm

  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/5/2045

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/5/2045

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 27/5/2045

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/5/2045

Ngày 27/5/2045 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/5/2045 là ngày 11 tháng 4 năm Ất Sửu (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 27/5/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/5/2045 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/5/2045 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/5/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/5/2045 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).