Lịch Ngày 5/4/2045

Thứ tư, ngày 5/4/2045

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/2045

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/4/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 4/4 lúc 15:56)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (19/4 lúc 22:52)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi

Nên làm và nên tránh ngày 5/4/2045

Nên làm

  • Tế tự
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • An giường

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/4/2045

Ngày Kỷ Sửu: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/2045

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/4/2045
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/2045

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/4/2045

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2045

Ngày 5/4/2045 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/4/2045 là ngày 18 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 5/4/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/4/2045 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/4/2045 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/4/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/4/2045 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4 lúc 22:52).