Lịch Ngày 24/3/2045
Thứ sáu, ngày 24/3/2045
Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/3/2045
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/3/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 24/3/2045
Nên làm
- Tế tự
- Đính minh
- Nạp thái
- Tu tạo
- Động thổ
- Cầu phúc
- Tô tượng
- Trai giới
- Tắm gội
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Nhập trạch
- An hương
- Xây đền chùa
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập học
- Học nghề
- Xuất hành
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Đào giếng
- Cầu tự
- Giải trừ
- Chặt cây
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An táng
- Khai trương
- Lợp nhà
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/3/2045
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/3/2045
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 24/3/2045
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/3/2045
Ngày 24/3/2045 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/3/2045 là ngày 6 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 24/3/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/3/2045 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/3/2045 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/3/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/3/2045 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).