Lịch Ngày 5/1/2045

Thứ năm, ngày 5/1/2045

Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/2045

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/2045 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/2045

Nên làm

  • An giường
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Động thổ
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • Trồng trọt
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/2045

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/2045

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/1/2045

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2045

Ngày 5/1/2045 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/2045 là ngày 18 tháng 11 năm Giáp Tý (ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 5/1/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/1/2045 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/1/2045 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/2045 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/2045 trực Phá, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).