Lịch Ngày 31/3/2044

Thứ năm, ngày 31/3/2044

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Giáp Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/3/2044

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/3/2044 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 31/3/2044

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/3/2044

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/3/2044

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Giáp Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/3/2044

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/2044

Ngày 31/3/2044 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/3/2044 là ngày 3 tháng 3 năm Giáp Tý (ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý, tuổi Chuột).

Ngày 31/3/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/3/2044 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/3/2044 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/3/2044 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/3/2044 trực Kiến, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).