Lịch Ngày 7/10/2043

Thứ tư, ngày 7/10/2043

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/10/2043

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/10/2043 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 7/10/2043

Nên làm

  • Tế tự
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/10/2043

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/10/2043

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/10/2043

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/2043

Ngày 7/10/2043 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/10/2043 là ngày 5 tháng 9 năm Quý Hợi (ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 7/10/2043 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/10/2043 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/10/2043 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/10/2043 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/10/2043 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).