Lịch Ngày 15/7/2043

Thứ tư, ngày 15/7/2043

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/7/2043

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/7/2043 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 15/7/2043

Nên làm

  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Lắp máy móc
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cắt may áo
  • Mở kho
  • Điều trị kinh lạc
  • Nạp súc vật
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/7/2043

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/7/2043

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/7/2043

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/2043

Ngày 15/7/2043 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/7/2043 là ngày 9 tháng 6 năm Quý Hợi (ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 15/7/2043 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/7/2043 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/7/2043 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/7/2043 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/7/2043 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).