Lịch Ngày 9/2/2043
Thứ hai, ngày 9/2/2043
Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/2043
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/2043 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/2043
Nên làm
- Nhập học
- Học nghề
- Xuất hành
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Chăn nuôi
- Săn bắt
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Khai trương
- Nhập trạch
- Động thổ
- Lợp nhà
Thần tốt: Thiên Ân, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/2043
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/2043
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 9/2/2043
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2043
Ngày 9/2/2043 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/2043 là ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất (ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 9/2/2043 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/2/2043 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/2/2043 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/2043 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/2043 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).