Lịch Ngày 4/2/2043

Thứ tư, ngày 4/2/2043

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2043

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/2043 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1 lúc 11:41)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2 lúc 05:58)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2043

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Mua nhà đất

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/2/2043

Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2043

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/2/2043
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2043

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 4/2/2043

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2043

Ngày 4/2/2043 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/2043 là ngày 25 tháng 12 năm Nhâm Tuất (ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/2/2043 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/2/2043 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/2/2043 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/2043 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/2043 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 05:58).