Lịch Ngày 25/12/2042

Thứ năm, ngày 25/12/2042

Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/12/2042

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/12/2042 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 25/12/2042

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • An giường
  • Nạp tài
  • Đi săn
  • Săn bắt

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/12/2042

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/12/2042

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/12/2042

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/2042

Ngày 25/12/2042 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/12/2042 là ngày 14 tháng 11 năm Nhâm Tuất (ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 25/12/2042 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/12/2042 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/12/2042 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/12/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/12/2042 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).