Lịch Ngày 7/12/2042
Chủ nhật, ngày 7/12/2042
Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/12/2042
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/12/2042 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 7/12/2042
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- An táng
- Lập bia
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/12/2042
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/12/2042
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/12/2042
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/2042
Ngày 7/12/2042 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/12/2042 là ngày 25 tháng 10 năm Nhâm Tuất (ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 7/12/2042 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/12/2042 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/12/2042 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/12/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/12/2042 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).