Lịch Ngày 12/11/2042
Thứ tư, ngày 12/11/2042
Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/11/2042
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/11/2042 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11 lúc 14:07)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11 lúc 11:36)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 12/11/2042
Nên làm
- Nạp thái
- Di dời
- Nạp tài
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Xây đền chùa
- An hương
- Xuất hỏa
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Lợp nhà
- Xây cầu
- Tế tự
Thần tốt chiếu mệnh
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
- Cô Thần - cô đơn, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Âm Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/11/2042
Ngày Giáp Dần: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/11/2042
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/11/2042
- Can chi của ngày
- Giáp Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Dần thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 12/11/2042
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2042
Ngày 12/11/2042 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/11/2042 là ngày 30 tháng 9 năm Nhâm Tuất (ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 12/11/2042 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/11/2042 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/11/2042 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/11/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/11/2042 trực Bình, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11 lúc 11:36).