Lịch Ngày 25/7/2042

Thứ sáu, ngày 25/7/2042

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/2042

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/7/2042 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 25/7/2042

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/2042

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/2042

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/7/2042

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/2042

Ngày 25/7/2042 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/7/2042 là ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất (ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 25/7/2042 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/7/2042 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/7/2042 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/7/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/7/2042 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).