Lịch Ngày 16/7/2042
Thứ tư, ngày 16/7/2042
Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/7/2042
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/7/2042 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (22/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 16/7/2042
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Nạp thái
- Đính minh
- Lắp máy móc
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Trồng trọt
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/7/2042
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/7/2042
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 16/7/2042
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2042
Ngày 16/7/2042 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/7/2042 là ngày 29 tháng 5 năm Nhâm Tuất (ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 16/7/2042 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/7/2042 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/7/2042 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/7/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/7/2042 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).