Lịch Ngày 8/2/2042

Thứ bảy, ngày 8/2/2042

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/2/2042

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/2/2042 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 8/2/2042

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/2/2042

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/2/2042

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/2/2042

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/2042

Ngày 8/2/2042 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/2/2042 là ngày 18 tháng 1 năm Nhâm Tuất (ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 8/2/2042 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/2/2042 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/2/2042 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/2/2042 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/2/2042 trực Bế, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).