Lịch Ngày 16/11/2041

Thứ bảy, ngày 16/11/2041

Âm lịch: ngày 23 tháng 10 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/11/2041

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/11/2041 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/11/2041

Nên làm

  • Tô tượng
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Lấp lỗ
  • Dệt lưới
  • Cắt may áo
  • Điều trị kinh lạc

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Liễu Lệ, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/11/2041

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/11/2041

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/11/2041

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/2041

Ngày 16/11/2041 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/11/2041 là ngày 23 tháng 10 năm Tân Dậu (ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 16/11/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/11/2041 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/11/2041 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/11/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/11/2041 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).