Lịch Ngày 2/11/2041
Thứ bảy, ngày 2/11/2041
Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/11/2041
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/11/2041 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 2/11/2041
Nên làm
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Nhập học
- Học nghề
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/11/2041
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/11/2041
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 2/11/2041
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/2041
Ngày 2/11/2041 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/11/2041 là ngày 9 tháng 10 năm Tân Dậu (ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 2/11/2041 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/11/2041 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/11/2041 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/11/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/11/2041 trực Trừ, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).