Lịch Ngày 10/6/2041

Thứ hai, ngày 10/6/2041

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/2041

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/6/2041 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 10/6/2041

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Làm bếp
  • Lợp nhà
  • Dựng giàn
  • Mở kho

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/2041

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/2041

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/6/2041

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/2041

Ngày 10/6/2041 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/6/2041 là ngày 12 tháng 5 năm Tân Dậu (ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 10/6/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/6/2041 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/6/2041 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/6/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/6/2041 trực Định, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).