Lịch Ngày 1/6/2041
Thứ bảy, ngày 1/6/2041
Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/6/2041
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/6/2041 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 1/6/2041
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/6/2041
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/6/2041
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 1/6/2041
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/6/2041
- Quốc tế Thiếu nhi
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/2041
Ngày 1/6/2041 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/6/2041 là ngày 3 tháng 5 năm Tân Dậu (ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 1/6/2041 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/6/2041 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/6/2041 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/6/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/6/2041 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).