Lịch Ngày 20/3/2041
Thứ tư, ngày 20/3/2041
Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/3/2041
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/3/2041 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 20/3/2041
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- Trồng trọt
- Săn bắt
- Châm cứu
Nên tránh (kỵ)
- Nạp tài
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/3/2041
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/3/2041
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Tân Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/3/2041
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/2041
Ngày 20/3/2041 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/3/2041 là ngày 19 tháng 2 năm Tân Dậu (ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu, tuổi Gà).
Ngày 20/3/2041 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/3/2041 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/3/2041 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/3/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/3/2041 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).