Lịch Ngày 25/2/2041

Thứ hai, ngày 25/2/2041

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/2/2041

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/2/2041 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 25/2/2041

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tạ ơn thần
  • Cắt may áo
  • An giường
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Tạ thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Động thổ

Thần tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/2/2041

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/2/2041

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Tân Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/2/2041

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/2041

Ngày 25/2/2041 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/2/2041 là ngày 25 tháng 1 năm Tân Dậu (ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu, tuổi Gà).

Ngày 25/2/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/2/2041 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/2/2041 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/2/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/2/2041 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).