Lịch Ngày 14/1/2041

Thứ hai, ngày 14/1/2041

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/1/2041

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/1/2041 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 14/1/2041

Nên làm

  • Tế tự
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Phá Âm Xung

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/1/2041

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/1/2041

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 14/1/2041

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2041

Ngày 14/1/2041 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/1/2041 là ngày 12 tháng 12 năm Canh Thân (ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 14/1/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/1/2041 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/1/2041 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/1/2041 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/1/2041 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).