Lịch Ngày 22/9/2040

Thứ bảy, ngày 22/9/2040

Âm lịch: ngày 17 tháng 8 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/9/2040

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/9/2040 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 22/9/2040

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Chế tạo xe cộ
  • Lắp máy móc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Dựng giàn
  • Kiện tụng
  • Đào mương

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/9/2040

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/9/2040

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 22/9/2040

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/2040

Ngày 22/9/2040 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/9/2040 là ngày 17 tháng 8 năm Canh Thân (ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 22/9/2040 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/9/2040 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/9/2040 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/9/2040 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/9/2040 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).