Lịch Ngày 27/1/2040

Thứ sáu, ngày 27/1/2040

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/1/2040

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/1/2040 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 27/1/2040

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Di dời
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Giải trừ
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Nhập học
  • An giường
  • Lắp cửa
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Quét dọn nhà
  • Treo biển
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Khải toản
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Tạ thổ
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/1/2040

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/1/2040

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/1/2040

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/2040

Ngày 27/1/2040 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/1/2040 là ngày 14 tháng 12 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 27/1/2040 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/1/2040 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/1/2040 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/1/2040 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/1/2040 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).