Lịch Ngày 27/12/2039
Thứ ba, ngày 27/12/2039
Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/12/2039
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/12/2039 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 27/12/2039
Nên làm
- Lễ thành niên
- Nạp tài
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Xuất hỏa
- An giường
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Đi săn
- Dệt lưới
- Cắt tóc
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Động thổ
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
- Thành phục
Thần tốt: Thiên Ân, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/12/2039
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/12/2039
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 27/12/2039
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/12/2039
Ngày 27/12/2039 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/12/2039 là ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Mùi (ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 27/12/2039 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/12/2039 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/12/2039 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/12/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/12/2039 trực Nguy, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).