Lịch Ngày 12/9/2039

Thứ hai, ngày 12/9/2039

Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/9/2039 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 12/9/2039

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Mua nhà đất
  • Đào giếng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/2039

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 12/9/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/2039

Ngày 12/9/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/9/2039 là ngày 24 tháng 7 năm Kỷ Mùi (ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 12/9/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/9/2039 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/9/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/9/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/9/2039 trực Kiến, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).