Lịch Ngày 28/4/2039

Thứ năm, ngày 28/4/2039

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/4/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/4/2039 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 28/4/2039

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xuất hành
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • Khai quang
  • Làm xà
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/4/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/4/2039

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 28/4/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/2039

Ngày 28/4/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/4/2039 là ngày 6 tháng 4 năm Kỷ Mùi (ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 28/4/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/4/2039 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/4/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/4/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/4/2039 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).