Lịch Ngày 21/4/2039

Thứ năm, ngày 21/4/2039

Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/4/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/4/2039 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 21/4/2039

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Khởi móng
  • Lợp nhà
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Xuất hỏa

Thần tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/4/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/4/2039

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 21/4/2039

Ngày lễ, sự kiện ngày 21/4/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/2039

Ngày 21/4/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/4/2039 là ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mùi (ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 21/4/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/4/2039 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/4/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/4/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/4/2039 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).