Lịch Ngày 30/3/2039

Thứ tư, ngày 30/3/2039

Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/3/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/3/2039 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 30/3/2039

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Đóng thuyền
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngọc Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/3/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/3/2039

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/3/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/2039

Ngày 30/3/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/3/2039 là ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 30/3/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/3/2039 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/3/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/3/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/3/2039 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).