Lịch Ngày 18/3/2039

Thứ sáu, ngày 18/3/2039

Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/3/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/3/2039 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3 lúc 00:42)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3 lúc 01:31)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 18/3/2039

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Khai quang
  • Cắt tóc
  • Điều trị kinh lạc
  • Giải trừ
  • Chữa bệnh
  • Lập bia
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Đặt đá tảng
  • Chuẩn bị quan tài
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân

Thần xấu phải tránh

  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/3/2039

Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/3/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/3/2039
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/3/2039

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 18/3/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/2039

Ngày 18/3/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/3/2039 là ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Mùi (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 18/3/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/3/2039 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/3/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/3/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/3/2039 trực Thành, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 01:31).