Lịch Ngày 10/3/2039

Thứ năm, ngày 10/3/2039

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/3/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/3/2039 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 10/3/2039

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/3/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/3/2039

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/3/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/2039

Ngày 10/3/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/3/2039 là ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 10/3/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/3/2039 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/3/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/3/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/3/2039 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).