Lịch Ngày 26/2/2039
Thứ bảy, ngày 26/2/2039
Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/2/2039
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/2/2039 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 26/2/2039
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Đào giếng
- Nạp súc vật
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/2/2039
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/2/2039
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 26/2/2039
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2039
Ngày 26/2/2039 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/2/2039 là ngày 4 tháng 2 năm Kỷ Mùi (ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 26/2/2039 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/2/2039 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/2/2039 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/2/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/2/2039 trực Trừ, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).