Lịch Ngày 29/1/2039

Thứ bảy, ngày 29/1/2039

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/1/2039 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1 lúc 12:43)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2 lúc 06:52)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):

Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán

Nên làm và nên tránh ngày 29/1/2039

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Tô tượng
  • Xuất hỏa
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Chăn nuôi
  • Xây chuồng súc vật
  • Đào giếng

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 29/1/2039

Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 29/1/2039
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/2039

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 29/1/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/2039

Ngày 29/1/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/1/2039 là ngày 6 tháng 1 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 29/1/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/1/2039 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/1/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/1/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/1/2039 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 06:52).