Lịch Ngày 10/1/2039

Thứ hai, ngày 10/1/2039

Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/2039 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/2039

Nên làm

  • Giải trừ
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Đào giếng
  • Xây đền chùa
  • Trồng trọt
  • Châm cứu
  • Chữa bệnh
  • Đào ao hồ

Thần tốt: Thiên Mã · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/2039

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/2039

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/1/2039

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2039

Ngày 10/1/2039 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/2039 là ngày 16 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 10/1/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/1/2039 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/1/2039 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/2039 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/2039 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).