Lịch Ngày 10/9/2038

Thứ sáu, ngày 10/9/2038

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/9/2038

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/9/2038 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 10/9/2038

Nên làm

  • Giải trừ
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/9/2038

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/9/2038

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/9/2038

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/2038

Ngày 10/9/2038 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/9/2038 là ngày 12 tháng 8 năm Mậu Ngọ (ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 10/9/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/9/2038 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/9/2038 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/9/2038 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/9/2038 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).