Lịch Ngày 3/9/2038
Thứ sáu, ngày 3/9/2038
Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/9/2038
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/9/2038 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 3/9/2038
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ phổ độ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Diệt kiến
- Đắp đê
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Khai quang
- Lập đòn dông
- Kiện tụng
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/9/2038
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/9/2038
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 3/9/2038
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/2038
Ngày 3/9/2038 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/9/2038 là ngày 5 tháng 8 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 3/9/2038 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/9/2038 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/9/2038 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/9/2038 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/9/2038 trực Bế, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).