Lịch Ngày 4/3/2038
Thứ năm, ngày 4/3/2038
Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/3/2038
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/3/2038 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 18/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 4/3/2038
Nên làm
- Gặp gỡ thân hữu
- Cầu tự
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Dệt lưới
- Săn bắt
- Khai quang
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/3/2038
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/3/2038
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 4/3/2038
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/2038
Ngày 4/3/2038 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/3/2038 là ngày 29 tháng 1 năm Mậu Ngọ (ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 4/3/2038 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/3/2038 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/3/2038 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/3/2038 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/3/2038 trực Mãn, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).