Lịch Ngày 13/2/2038

Thứ bảy, ngày 13/2/2038

Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/2/2038

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/2/2038 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 13/2/2038

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Mở mộ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Chuẩn bị quan tài

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ, Tam Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/2038

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/2/2038

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/2/2038

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/2038

Ngày 13/2/2038 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/2/2038 là ngày 10 tháng 1 năm Mậu Ngọ (ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 13/2/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/2/2038 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/2/2038 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/2/2038 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/2/2038 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).